Tra cứu Nơi đào tạo
Tìm Đại học, Học viện, Cao đẳng theo khu vực và lĩnh vực. Bấm vào một trường để xem chi tiết, lưu trường yêu thích và so sánh tối đa 3 trường.
* Thông tin mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của trường.
Đại học21
Đại học Bách khoa Hà Nội
Đại học Y Hà Nội
Đại học Kinh tế Quốc dân
Đại học Y Dược TP.HCM
Đại học Dược Hà Nội
Đại học Ngoại thương
Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Luật Hà Nội
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
Đại học Xây dựng Hà Nội
Trường ĐH Bách khoa – ĐHQG TP.HCM
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đại học Kinh tế TP.HCM
Đại học Sư phạm TP.HCM
Đại học Luật TP.HCM
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
Đại học Kiến trúc TP.HCM
Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG Hà Nội
Đại học Hà Nội
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
Học viện3
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Học viện Tài chính
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 1/6 · 127 trường
Không tìm thấy trường bạn cần? Hãy đóng góp cho cộng đồng!
Bấm nút bên dưới để gửi thông tin một cơ sở đào tạo mới. Đề xuất sẽ được quản trị viên duyệt trước khi hiển thị công khai.
📒 Danh bạ đầy đủ cơ sở đào tạo
213 trường được gom theo 10 nhóm lĩnh vực. Bấm vào tên trường để xem định vị, ngành mạnh, tuyển sinh, học phí và đầu ra.
Tìm thấy 213 trường
Kinh tế – Quản trị – Tài chính20 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| Đại học Kinh tế Quốc dân | Đại học công lập | Kinh tế, QTKD, Tài chính, Kiểm toán, Marketing, Kinh tế số |
| Đại học Ngoại thương | Đại học công lập | Kinh doanh quốc tế, Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế đối ngoại, Logistics, Marketing |
| Đại học Kinh tế TP.HCM | Đại học công lập | Kinh tế, QTKD, Tài chính, Marketing, Thương mại điện tử, Kinh doanh số |
| Đại học Thương mại | Đại học công lập | QTKD, Marketing, Kế toán, Thương mại điện tử, Logistics, Kinh doanh quốc tế |
| Học viện Tài chính | Học viện công lập | Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Thuế, Tài chính doanh nghiệp |
| Học viện Ngân hàng | Học viện công lập | Ngân hàng, Tài chính, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh số |
| ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội | Đại học công lập | Kinh tế, QTKD, Tài chính, Kế toán, Kinh tế phát triển |
| ĐH Kinh tế – Luật, ĐHQG-HCM | Đại học công lập | Kinh tế, QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Kinh doanh quốc tế |
| ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng | Đại học công lập | QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Marketing, Kinh doanh quốc tế |
| ĐH Kinh tế – ĐH Huế | Đại học công lập | Kinh tế, QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán |
| ĐH Tài chính – Marketing | Đại học công lập | Tài chính – Ngân hàng, Marketing, QTKD, Kế toán, BĐS |
| ĐH Mở TP.HCM | Đại học công lập | QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Marketing, Luật kinh tế |
| ĐH Công nghiệp Hà Nội | Đại học công lập | QTKD, Kế toán, Tài chính, Thương mại điện tử, Logistics |
| ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | Đại học tư thục | QTKD, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Logistics |
| Đại học FPT | Đại học tư thục | QTKD, Marketing số, Tài chính số, Thương mại điện tử, Kinh doanh quốc tế |
| ĐH Thăng Long | Đại học tư thục | QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Marketing, Logistics |
| ĐH Thủy lợi | Đại học công lập | QTKD, Kinh tế xây dựng, Logistics, Tài chính – Ngân hàng |
| ĐH Quốc tế – ĐHQG-HCM | Đại học công lập | QTKD, Tài chính, Logistics, Công nghệ quản lý |
| ĐH Tôn Đức Thắng | Đại học công lập tự chủ | QTKD, Marketing, Tài chính, Kế toán, Luật kinh tế, Logistics |
| Đại học Cần Thơ | Đại học công lập | QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Marketing, Kinh tế nông nghiệp |
Luật – Khoa học Xã hội – Truyền thông17 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| Đại học Luật Hà Nội | Công lập | Luật, Luật kinh tế, Luật quốc tế, Luật thương mại |
| Đại học Luật TP.HCM | Công lập | Luật, Luật thương mại, Luật quốc tế, Luật hành chính |
| Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội | Công lập | Luật, Luật kinh doanh, Luật quốc tế |
| Đại học Luật – ĐH Huế | Công lập | Luật, Luật kinh tế, Luật hành chính |
| Đại học Thủ đô Hà Nội | Công lập | Luật, Luật kinh tế, Quản lý nhà nước |
| Học viện Hành chính Quốc gia | Công lập | Quản lý nhà nước, Hành chính công, Chính sách công |
| Học viện Ngoại giao | Công lập | Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Truyền thông quốc tế |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Công lập | Báo chí, Truyền thông, Quan hệ công chúng, Chính trị học |
| Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội | Công lập | Quan hệ quốc tế, Đông phương học, Xã hội học, Chính trị học |
| ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG-HCM | Công lập | Quan hệ quốc tế, Quốc tế học, Truyền thông, Việt Nam học |
| Đại học Kinh tế TP.HCM – phân hiệu/khối liên quan luật kinh doanh | Công lập | Luật kinh tế, kinh doanh, tài chính |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM | Công lập | Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Kế toán |
| Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | Tư thục | QTKD, Luật kinh tế, Tài chính |
| Đại học Nguyễn Tất Thành | Tư thục | Luật kinh tế, QTKD, Marketing, truyền thông |
| Đại học Hoa Sen | Tư thục | Luật kinh tế, QTKD, Marketing, Du lịch, Truyền thông |
| Đại học Lạc Hồng | Tư thục | Luật kinh tế, QTKD, Tài chính |
| Đại học Duy Tân | Tư thục | QTKD, Luật kinh tế, Du lịch, Ngoại thương |
Công nghệ Thông tin – An toàn thông tin16 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| ĐH Bách khoa Hà Nội (HUST) | Công lập | CNTT, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin |
| ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội (UET) | Công lập | CNTT, Khoa học máy tính, Mạng máy tính, IoT, AI |
| ĐH Bách khoa – ĐHQG TP.HCM (HCMUT) | Công lập | CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống nhúng |
| ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM (UIT) | Công lập | CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học dữ liệu, An toàn thông tin, Thương mại điện tử |
| Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA) | Công lập | An toàn thông tin, CNTT, Kỹ thuật mật mã |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) | Công lập | CNTT, An toàn thông tin, Truyền thông & mạng, Thương mại điện tử |
| Học viện Kỹ thuật Quân sự (MTA) | Công lập quân đội | CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
| RMIT Việt Nam (CS HCM/HN) | ĐH quốc tế | CNTT, Khoa học dữ liệu, An ninh mạng (tùy chương trình), Software Engineering |
| VinUniversity | ĐH tư thục tinh hoa | Khoa học máy tính, Kỹ thuật, AI, Data, tích hợp security |
| Học viện Kỹ thuật Mật mã – hệ dân sự (các chương trình CNTT) | Công lập | CNTT, An toàn thông tin ứng dụng |
| ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG HN | Công lập | CNTT, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu |
| ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | Công lập | CNTT, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Big Data |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) | Công lập | CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| ĐH Phenikaa | Tư thục | CNTT, Kỹ thuật máy tính, AI, Kỹ thuật điều khiển |
| ĐH CNTT & Truyền thông – ĐH Thái Nguyên | Công lập | CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Truyền thông đa phương tiện |
| Cao đẳng CNTT TP.HCM (ITC) | Cao đẳng công lập | CNTT, An ninh mạng (module), Thiết kế web, hệ thống mạng |
Kỹ thuật – Công nghệ – Xây dựng10 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Công lập | Cơ điện tử, điện, công nghệ ô tô, CNTT, tự động hóa |
| Đại học Giao thông Vận tải | Công lập | Kỹ thuật giao thông, cơ khí, xây dựng cầu đường, logistics, robot |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | Công lập | Xây dựng dân dụng, cầu đường, cơ điện, kiến trúc, môi trường |
| Đại học Xây dựng Miền Trung | Công lập | Xây dựng, kiến trúc, hạ tầng, quản lý xây dựng |
| Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | Công lập | Cơ khí, điện, CNTT, tự động hóa, xây dựng |
| Đại học Bách khoa – Đại học Huế | Công lập | Xây dựng, cơ khí, điện, CNTT, hạ tầng |
| Đại học Công nghệ Đồng Nai | Tư thục | Cơ khí, ô tô, điện, CNTT, xây dựng |
| Đại học Mỏ – Địa chất | Công lập | Mỏ, địa chất, dầu khí, trắc địa, cơ điện, môi trường |
| Đại học Nha Trang | Công lập | Công nghệ thực phẩm, kỹ thuật tàu thủy, cơ khí, công nghệ sinh học |
| Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | Cao đẳng công lập | Cơ khí, điện, ô tô, điện tử, công nghệ thông tin |
Y – Dược – Sức khỏe20 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| ĐH Dược Hà Nội | Công lập | Dược học, Hóa dược, công nghệ dược |
| ĐH Y Hà Nội | Công lập | Y khoa, Y học cổ truyền, Răng Hàm Mặt, Y tế công cộng |
| ĐH Y Dược TP.HCM | Công lập | Y khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Y học dự phòng, Điều dưỡng |
| ĐH Y Dược Cần Thơ | Công lập | Y khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng, Y học dự phòng |
| ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM | Công lập | Y khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng |
| ĐH Y tế Công cộng | Công lập | Y tế công cộng, quản lý bệnh viện, dinh dưỡng, sức khỏe môi trường |
| ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Công lập | Xét nghiệm y học, kỹ thuật hình ảnh, phục hồi chức năng |
| ĐH Điều dưỡng Nam Định | Công lập | Điều dưỡng, hộ sinh, phục hồi chức năng |
| ĐH Y Dược Thái Bình | Công lập | Y khoa, Dược, Điều dưỡng, Y học dự phòng |
| ĐH Y Dược Huế | Công lập | Y khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng |
| ĐH Y Dược Thái Nguyên | Công lập | Y khoa, Dược, Điều dưỡng, Y học dự phòng |
| ĐH Phenikaa – khối sức khỏe | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng, một số ngành sức khỏe liên quan |
| ĐH Đại Nam | Tư thục | Y khoa, Dược, Điều dưỡng |
| ĐH Quốc tế Hồng Bàng | Tư thục | Y khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng, Phục hồi chức năng |
| ĐH Trưng Vương | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng, Y tế công cộng |
| ĐH Thành Đô | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm |
| ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng |
| ĐH Buôn Ma Thuột | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng |
| ĐH Tây Đô | Tư thục | Dược học, Điều dưỡng |
| ĐH Nguyễn Tất Thành – khối sức khỏe | Tư thục | Y khoa, Dược, Điều dưỡng |
Kiến trúc – Mỹ thuật – Thiết kế16 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| Đại học Kiến trúc Hà Nội | Công lập | Kiến trúc, quy hoạch đô thị, nội thất, thiết kế đồ họa, mỹ thuật ứng dụng |
| Đại học Kiến trúc TP.HCM | Công lập | Kiến trúc, nội thất, quy hoạch, thiết kế công nghiệp, đồ họa |
| Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Công lập | Hội họa, điêu khắc, đồ họa, lý luận – lịch sử mỹ thuật |
| Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Công lập | Thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, nội thất, mỹ thuật công nghiệp |
| Khoa Thiết kế Mỹ thuật – ĐH Kiến trúc Hà Nội | Công lập | Thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, điêu khắc, mỹ thuật đô thị |
| Khoa Kiến trúc – Nội thất – Mỹ thuật ứng dụng, ĐH Nguyễn Tất Thành | Tư thục | Kiến trúc, nội thất, đồ họa |
| Đại học Văn Lang | Tư thục | Thiết kế đồ họa, nội thất, thời trang, kiến trúc, mỹ thuật ứng dụng |
| Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Tư thục | Kiến trúc, nội thất, đồ họa |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM | Công lập | Thiết kế công nghiệp, đồ họa, thời trang, cơ khí ứng dụng |
| Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | Công lập | Mỹ thuật, thiết kế, sư phạm mỹ thuật |
| Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương TP.HCM | Công lập | Mỹ thuật, thiết kế, sư phạm nghệ thuật |
| Đại học Kiến trúc Hà Nội – các ngành mỹ thuật đô thị / thiết kế mới | Công lập | Mỹ thuật đô thị, thiết kế đồ họa, thời trang |
| Đại học Nguyễn Trãi | Tư thục | Kiến trúc, nội thất, thiết kế |
| Đại học Đông Á | Tư thục | Thiết kế đồ họa, nội thất, kiến trúc |
| Đại học Bách khoa – khối thiết kế sản phẩm/công nghiệp | Công lập | Thiết kế công nghiệp, sản phẩm, kỹ thuật tạo dáng |
| Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai | Cao đẳng | Mỹ thuật ứng dụng, đồ họa, nội thất, thời trang |
Nông – Lâm – Ngư – Môi trường20 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) | Công lập | Nông học, Thú y, Khoa học môi trường, Công nghệ thực phẩm, Kinh tế nông nghiệp, Logistics. |
| ĐH Nông Lâm TP.HCM (NLU) | Công lập | Thú y, Nông học, Lâm nghiệp, Nuôi trồng thủy sản, Công nghệ thực phẩm, Quản lý đất đai. |
| ĐH Nông Lâm – ĐH Huế | Công lập | Nông học, Lâm nghiệp, Thú y, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài nguyên rừng. |
| ĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên | Công lập | Nông học, Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Thú y, Khoa học đất. |
| ĐH Cần Thơ – khối nông nghiệp | Công lập | Nông học, Nuôi trồng thủy sản, Chế biến thủy sản, Công nghệ thực phẩm, Quản lý đất đai. |
| ĐH Thủy sản Nha Trang (ĐH Nha Trang) | Công lập | Nuôi trồng thủy sản, Công nghệ chế biến thủy sản, Kỹ thuật tàu thủy, Công nghệ thực phẩm. |
| ĐH Lâm nghiệp Việt Nam | Công lập | Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Chế biến lâm sản – gỗ, Cảnh quan môi trường. |
| ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | Công lập | Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học đất, Khí tượng thủy văn, Địa chất. |
| ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM | Công lập | Quản lý đất đai, Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Biến đổi khí hậu. |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam – chương trình tiên tiến / quốc tế | Công lập | Nông nghiệp thông minh bền vững, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Agritech. |
| ĐH Nông Lâm Bắc Giang | Công lập | Nông học, Lâm nghiệp, Chăn nuôi thú y, Quản lý đất đai. |
| ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM (HUFI) | Công lập | Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Công nghệ sau thu hoạch, Dinh dưỡng. |
| ĐH Nguyễn Tất Thành – khối nông sinh | Tư thục | Công nghệ sinh học, Nông học đô thị, Nuôi trồng thủy sản. |
| ĐH Đà Lạt – khối nông sinh | Công lập | Nông học, Lâm nghiệp, Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường. |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp (thuộc ĐH Nông Lâm các trường) | Công lập | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý giáo dục nghề nghiệp. |
| Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ | Công lập | Nông học, Nuôi trồng thủy sản, Chế biến nông sản, Trồng trọt – Bảo vệ thực vật. |
| Học viện Chính sách và Phát triển – khối môi trường | Công lập | Kinh tế phát triển, Quản lý môi trường, Chính sách môi trường. |
| ĐH Thủy lợi – khối nông nghiệp và môi trường | Công lập | Kỹ thuật công trình thủy, Quản lý tài nguyên nước, Khoa học môi trường nước. |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG-HCM – khối sinh học | Công lập | Sinh học, Công nghệ sinh học, Vi sinh – Hóa sinh, Khoa học môi trường. |
| ĐH Mỏ – Địa chất – khối môi trường và địa kỹ thuật | Công lập | Địa kỹ thuật xây dựng, Môi trường địa chất, Khai thác mỏ bền vững, Địa vật lý. |
Sư phạm – Giáo dục20 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| ĐH Sư phạm Hà Nội (HNUE) | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Ngoại ngữ, GDTC, GDCD. |
| ĐH Sư phạm TP.HCM (HCMUE) | Công lập | Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, GDMN, Tâm lý giáo dục. |
| ĐH Sư phạm – ĐH Huế | Công lập | Sư phạm các môn THPT, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Tâm lý học. |
| ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng | Công lập | Sư phạm Toán, Lý, Hóa, Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Mầm non. |
| ĐH Sư phạm Thái Nguyên | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, GDMN, Tiếng Anh. |
| ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội | Công lập | Quản lý giáo dục, Khoa học giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Sư phạm tích hợp. |
| ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | Công lập | Sư phạm Toán, Hóa, Sinh, Văn, Tiếng Anh, Tin học, GDMN. |
| ĐH Sư phạm Đà Nẵng (tách riêng – không thuộc ĐHĐN) | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, GDMN. |
| ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội (ULIS) | Công lập | Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Nga. |
| Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế | Công lập | Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp. |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Kỹ thuật, Giáo dục nghề nghiệp, Quản lý giáo dục nghề. |
| ĐH Đồng Tháp – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, GDMN, Tiểu học. |
| ĐH Vinh – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa, Sinh, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, GDMN. |
| ĐH Sư phạm Hà Nội – ngành Tâm lý học | Công lập | Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục, Công tác xã hội trường học. |
| ĐH Thủ Dầu Một – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Tiểu học, GDMN, Sư phạm Toán, Văn, Tiếng Anh. |
| ĐH Cần Thơ – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Địa, Tiểu học, GDMN. |
| ĐH Hồng Đức – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Toán, Văn, Hóa, Sinh, Lý, Tiếng Anh, GDMN, Tiểu học. |
| ĐH Tây Bắc – khối sư phạm | Công lập | Sư phạm Tiểu học, GDMN, Sư phạm Toán, Văn, Tiếng Anh, Giáo dục dân tộc. |
| ĐH Sư phạm Hà Nội – ngành Giáo dục Mầm non | Công lập | Giáo dục Mầm non, Tâm lý học trẻ em, Phát triển chương trình mầm non. |
| Trường CĐ Sư phạm các tỉnh | Công lập | Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học. |
Du lịch – Khách sạn – Nhà hàng18 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU) – Khoa Du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch – Lữ hành, Quản trị Khách sạn quốc tế, Quản trị Sự kiện. |
| ĐH Hà Nội (HANU) – Quản trị Du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch – Lữ hành (tiếng Anh), Quản trị Khách sạn quốc tế. |
| ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH) – Khoa Du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch – Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Tổ chức sự kiện. |
| ĐH Văn hóa Hà Nội | Công lập | Văn hóa du lịch, Quản lý văn hóa, Bảo tàng học, Sự kiện văn hóa. |
| ĐH Văn hóa TP.HCM | Công lập | Du lịch, Quản lý văn hóa, Bảo tàng học, Sự kiện và truyền thông. |
| RMIT Việt Nam – Hospitality & Tourism | Tư thục quốc tế | Quản trị Khách sạn, Du lịch quốc tế, Restaurant & Food Service Management. |
| Trường Du lịch – ĐH Đà Nẵng (DUT) | Công lập | Quản trị Du lịch, Quản trị Khách sạn, Lữ hành và Sự kiện. |
| ĐH Huế – Trường Du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Ẩm thực và dịch vụ ăn uống. |
| ĐH Tôn Đức Thắng – Du lịch | Tư thục | Du lịch và Lữ hành, Quản trị Khách sạn. |
| ĐH Văn Lang – Du lịch | Tư thục | Du lịch, Quản trị Khách sạn, Quản trị Nhà hàng, Ẩm thực. |
| ĐH FPT – Du lịch & Quản trị Khách sạn | Tư thục | Quản trị Du lịch, Quản trị Khách sạn (tiếng Anh tích hợp). |
| ĐH Hoa Sen – Du lịch | Tư thục | Quản trị Du lịch – Lữ hành, Quản trị Nhà hàng – Khách sạn. |
| ĐH Thương mại – khối du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch, Quản trị Khách sạn, Marketing du lịch. |
| ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng – Du lịch | Công lập | Quản trị Du lịch – Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Tổ chức sự kiện. |
| Cao đẳng Du lịch Hà Nội | Công lập | Quản trị Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Kỹ thuật chế biến món ăn, Hướng dẫn viên. |
| Cao đẳng Du lịch Sài Gòn | Tư thục | Quản trị Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Nấu ăn và ẩm thực. |
| ĐH Nguyễn Tất Thành – Du lịch | Tư thục | Du lịch, Quản trị Khách sạn, Hướng dẫn viên du lịch. |
| ĐH Duy Tân – Du lịch | Tư thục | Du lịch, Quản trị Khách sạn, Quản trị Nhà hàng. |
Ngôn ngữ – Khoa học Xã hội – Nghệ thuật Biểu diễn15 trường
| Tên trường | Loại hình | Ngành mạnh |
|---|---|---|
| ĐH Hà Nội (HANU) | Công lập | Ngôn ngữ Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Ả Rập. |
| ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng (UNED) | Công lập | Ngôn ngữ Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Trung, Tiếng Pháp. |
| ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội – khối KHXH | Công lập | Tâm lý học, Xã hội học, Khoa học quản lý. |
| ĐH Ngoại thương – ngành Ngôn ngữ Anh / KDBQT | Công lập | Ngôn ngữ Anh, Kinh doanh quốc tế, Tiếng Nhật, Tiếng Trung (chuyên ngành). |
| ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội | Công lập | Diễn xuất sân khấu, Đạo diễn phim – sân khấu, Biên kịch, Thiết kế sân khấu. |
| ĐH Sân khấu Điện ảnh TP.HCM | Công lập | Diễn xuất, Đạo diễn, Biên kịch, Nhiếp ảnh điện ảnh. |
| Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | Công lập | Biểu diễn nhạc cụ, Thanh nhạc, Lý luận sáng tác, Chỉ huy dàn nhạc. |
| Học viện Âm nhạc TP.HCM (Nhạc viện TP.HCM) | Công lập | Biểu diễn nhạc cụ, Thanh nhạc, Lý luận âm nhạc, Jazz và âm nhạc đương đại. |
| ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | Công lập (Quân đội) | Âm nhạc, Múa, Diễn xuất, Văn hóa – Nghệ thuật quân sự. |
| Học viện Ngoại giao Việt Nam (DAV) | Công lập | Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh chuyên ngành ngoại giao, Truyền thông quốc tế, Luật quốc tế. |
| ĐH Mở TP.HCM – Ngôn ngữ & Truyền thông | Công lập | Ngôn ngữ Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Trung, Truyền thông số. |
| ĐH Nguyễn Tất Thành – Ngôn ngữ | Tư thục | Ngôn ngữ Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Trung. |
| VinUniversity – Ngôn ngữ & KHXH | Tư thục | Nghệ thuật tự do (Liberal Arts), Khoa học xã hội, Ngôn ngữ học ứng dụng. |
| ĐH RMIT – Truyền thông và Thiết kế | Tư thục quốc tế | Truyền thông chuyên nghiệp, Truyền thông kỹ thuật số, Quảng cáo – PR, Thiết kế truyền thông. |
| ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh / TP.HCM / Đà Nẵng | Công lập | Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Quản lý thể dục thể thao. |
Lưu ý: Đây là công cụ hỗ trợ định hướng, không phải phán quyết về tương lai. Hãy dùng kết quả để tham khảo, kết hợp với tư vấn từ thầy cô, gia đình và trải nghiệm thực tế của bản thân.